Thuật ngữ về Giáo dục Thuật ngữ về Giáo dục
Từ khoá 
Danh sách thuật ngữ về Giáo dục
STTThuật ngữMô tả
1Abnormal Thyroid Functionchức năng bất thường của tuyến giáp
2Academic Performancekết quả học tập
3Achievement Testsbài kiểm tra thu hoạch
4Acnemụn
5Acoustic Impedancetrở kháng âm học
6Acoustic Reflexphản xạ thính giác
7Acquiring basic language skillstiếp nhận kỹ năng ngôn ngữ cơ bản
8Acquiring Developmental Skilltiếp nhận kỹ năng phát triển
9Acquiring skills for following directionstiếp nhận kỹ năng thực hiện theo hướng dẫn
10Acquiring skills for listeningtiếp nhận kỹ năng nghe
11Adapted Curriculumchương trình học đã chỉnh sửa
12Adaptive Behaviourhành vi thích ứng
13Adrenalinadrenalin
14Aetiology Considerationcân nhắc nguyên do gây bệnh
15Affection Consistencytính kiên định tình cảm
16Aims(các) mục tiêu
17Albinismchứng bạch tạng
18Alcoholismchứng nghiện rượu
19Algorithmsthuật toán
20Alliterationsự điệp âm
Hiển thị 1 - 20 trong tổng số 56 mục.
Số mục mỗi trang
Trang trong 3